Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "đối ngoại" (1)

đối ngoại
Tiếng Anh Danh từforeign affairs
Từ vựng của tôi
Bộ trưởng đối ngoại sẽ thăm các nước trong khu vực.
The foreign minister will visit countries in the region.

swap_horiz Từ liên quan "đối ngoại" (2)

đường lối đối ngoại
Tiếng Anh Cụm từforeign policy
Từ vựng của tôi
Việt Nam kiên định thực hiện đường lối đối ngoại độc lập, tự chủ.
Vietnam consistently pursues an independent and self-reliant foreign policy.
chính sách đối ngoại
Tiếng Anh Cụm từforeign policy
Từ vựng của tôi
Bà Kaja Kallas, cao ủy phụ trách chính sách đối ngoại của Liên minh châu Âu (EU), cho rằng những diễn biến ở Iran hiện nay là
Kaja Kallas, High Representative for Foreign Policy of the European Union (EU), stated that the current developments in Iran are

format_quote Cụm từ "đối ngoại" (7)

trao đổi ngoại tệ
exchange foreign currency
Ngân hàng đổi ngoại tệ.
The bank exchanges foreign currency.
Việt Nam kiên định thực hiện đường lối đối ngoại độc lập, tự chủ.
Vietnam consistently pursues an independent and self-reliant foreign policy.
Chính sách đa phương hóa quan hệ đối ngoại giúp tăng cường vị thế quốc gia.
The policy of multilateralization of foreign relations helps strengthen national standing.
Bà Kaja Kallas, cao ủy phụ trách chính sách đối ngoại của Liên minh châu Âu (EU), cho rằng những diễn biến ở Iran hiện nay là
Kaja Kallas, High Representative for Foreign Policy of the European Union (EU), stated that the current developments in Iran are
Nguyên thủ quốc gia có vai trò quan trọng trong đối ngoại.
The head of state plays a crucial role in foreign affairs.
Bộ trưởng đối ngoại sẽ thăm các nước trong khu vực.
The foreign minister will visit countries in the region.